TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scorciatoia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/skor.t͡ʃaˈto.ja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la scorciatoia · số nhiều: le scorciatoie

scorciatoia nghĩa là lối tắt, đường tắt.

Nghĩa của scorciatoia

Danh từ · giống cái

  1. Lối tắt, đường tắt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scorciatoia

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với scorciatoia

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shortcut, cutoff (a path between two points that is faster than the commonly used paths); shortcut, keyboard shortcut, hotkey (a combination of keystrokes that provides easier access to a command or operation)

Câu hỏi thường gặp

scorciatoia nghĩa là gì?

scorciatoia (danh từ) nghĩa là lối tắt, đường tắt.

scorciatoia là giống đực hay giống cái?

scorciatoia là danh từ giống cái: la scorciatoia, số nhiều le scorciatoie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.