scorciatoia da tastiera
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la scorciatoia da tastiera · số nhiều: le scorciatoie da tastiera
scorciatoia da tastiera nghĩa là phím tắt.
Nghĩa của scorciatoia da tastiera
Danh từ · giống cái
- Phím tắt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ keyboard shortcut, hotkey (a combination of keystrokes that provides easier access to a command or operation)
Câu hỏi thường gặp
scorciatoia da tastiera nghĩa là gì?
scorciatoia da tastiera (danh từ) nghĩa là phím tắt.
scorciatoia da tastiera là giống đực hay giống cái?
scorciatoia da tastiera là danh từ giống cái: la scorciatoia da tastiera, số nhiều le scorciatoie da tastiera.