TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

correre

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈkor.re.re/ giọng máy của trình duyệt

correre nghĩa là chạy.

Nghĩa của correre

Động từ

  1. Chạy.

Chia động từ correre

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: corsoDanh động từ: correndo

Hiện tại presente

  • io corro
  • tu corri
  • lui/lei corre
  • noi corriamo
  • voi correte
  • loro corrono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono corso/a
  • tu sei corso/a
  • lui/lei è corso/a
  • noi siamo corsi/e
  • voi siete corsi/e
  • loro sono corsi/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io correvo
  • tu correvi
  • lui/lei correva
  • noi correvamo
  • voi correvate
  • loro correvano

Quá khứ xa passato remoto

  • io corsi
  • tu corresti
  • lui/lei corse
  • noi corremmo
  • voi correste
  • loro corsero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io correrò
  • tu correrai
  • lui/lei correrà
  • noi correremo
  • voi correrete
  • loro correranno

Điều kiện condizionale presente

  • io correrei
  • tu correresti
  • lui/lei correrebbe
  • noi correremmo
  • voi correreste
  • loro correrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io corra
  • che tu corra
  • che lui/lei corra
  • che noi corriamo
  • che voi corriate
  • che loro corrano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io corressi
  • che tu corressi
  • che lui/lei corresse
  • che noi corressimo
  • che voi correste
  • che loro corressero

Mệnh lệnh imperativo

  • corri! (tu)
  • corra! (lei)
  • corriamo! (noi)
  • correte! (voi)
  • corrano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Họ từ của correre

Câu ví dụ với correre

  • Per farlo, bisogna correre dei rischi. để làm điều đó, bạn phải mạo hiểm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4381
  • Generalmente, i ragazzi possono correre più velocemente delle ragazze. Nói chung, con trai chạy nhanh hơn con gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7904116
  • In generale, i ragazzi possono correre più velocemente delle ragazze. Nói chung, con trai chạy nhanh hơn con gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7904115
  • Generalmente, i ragazzi riescono a correre più velocemente delle ragazze. Nói chung, con trai chạy nhanh hơn con gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7904118
  • Inizia a correre. Bắt đầu chạy đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2194718
  • Iniziate a correre. Bắt đầu chạy đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2194719
  • Inizi a correre. Bắt đầu chạy đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2194720
  • Comincia a correre. Bắt đầu chạy đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3269564

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to run [auxiliary essere or avere] (see above); to hurry, to rush [auxiliary essere or avere] (see above); to run (a race or a risk); to traverse; to travel (the world)

Câu hỏi thường gặp

correre nghĩa là gì?

correre (động từ) nghĩa là chạy.

Chia động từ correre ở thì hiện tại thế nào?

io corro, tu corri, lui/lei corre, noi corriamo, voi correte, loro corrono. Phân từ quá khứ: corso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.