TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

corrente

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/korˈrɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la corrente · số nhiều: le correnti

corrente nghĩa là dòng điện, dòng, hiện nay, nay.

Cũng là một dạng biến đổi của correre — Chạy.

Nghĩa của corrente

Danh từ · giống cái

  1. Dòng điện.
  2. Dòng.
  3. Điện lực.

Tính từ

  1. Hiện nay, nay.

Họ từ của corrente

Cụm từ, thành ngữ với corrente

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ running (of water); current, valid (in use); ordinary
  • Danh từ current (water, electricity); airstream, draught/draft; trend; faction, tendency (political); batten; stringer; bar (athletics)

Câu hỏi thường gặp

corrente nghĩa là gì?

corrente (danh từ, tính từ) nghĩa là dòng điện, dòng, hiện nay, nay.

corrente là giống đực hay giống cái?

corrente là danh từ giống cái: la corrente, số nhiều le correnti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.