TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

correggere

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/korˈrɛd.d͡ʒe.re/ giọng máy của trình duyệt

correggere nghĩa là sửa, chữa, sửa chữa.

Nghĩa của correggere

Động từ

  1. Sửa, chữa, sửa chữa.

Chia động từ correggere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: correttoDanh động từ: correggendo

Hiện tại presente

  • io correggo
  • tu correggi
  • lui/lei corregge
  • noi correggiamo
  • voi correggete
  • loro correggono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho corretto
  • tu hai corretto
  • lui/lei ha corretto
  • noi abbiamo corretto
  • voi avete corretto
  • loro hanno corretto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io correggevo
  • tu correggevi
  • lui/lei correggeva
  • noi correggevamo
  • voi correggevate
  • loro correggevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io corressi
  • tu correggesti
  • lui/lei corresse
  • noi correggemmo
  • voi correggeste
  • loro corressero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io correggerò
  • tu correggerai
  • lui/lei correggerà
  • noi correggeremo
  • voi correggerete
  • loro correggeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io correggerei
  • tu correggeresti
  • lui/lei correggerebbe
  • noi correggeremmo
  • voi correggereste
  • loro correggerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io corregga
  • che tu corregga
  • che lui/lei corregga
  • che noi correggiamo
  • che voi correggiate
  • che loro correggano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io correggessi
  • che tu correggessi
  • che lui/lei correggesse
  • che noi correggessimo
  • che voi correggeste
  • che loro correggessero

Mệnh lệnh imperativo

  • correggi! (tu)
  • corregga! (lei)
  • correggiamo! (noi)
  • correggete! (voi)
  • correggano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của correggere

Câu ví dụ với correggere

  • Se vede un errore, lo corregga allora, per favore. Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2743619
  • Se vede un errore, lo corregga allora, per piacere. Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2743620
  • Per favore correggete gli errori. Làm ơn sửa lại những lỗi sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4209005
  • Non correggo nessuno. Tôi không sửa lỗi cho ai nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4242629
  • Tom lo corresse. Tom đã sửa lỗi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4730747
  • Tom la corresse. Tom đã sửa lỗi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4730748
  • Tom si corresse. Tom tự sửa lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5511542

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to correct; to mark (an exam); to proofread; to remedy; to spike (a beverage)

Câu hỏi thường gặp

correggere nghĩa là gì?

correggere (động từ) nghĩa là sửa, chữa, sửa chữa.

Chia động từ correggere ở thì hiện tại thế nào?

io correggo, tu correggi, lui/lei corregge, noi correggiamo, voi correggete, loro correggono. Phân từ quá khứ: corretto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.