corpo
đi với mạo từ: il corpo · số nhiều: i corpi
corpo nghĩa là thân thể, cơ thể, thân, hội.
Nghĩa của corpo
Danh từ · giống đực
- Thân thể, cơ thể, thân, mình, người.
- Hội.
- Thể.
- Quân đoàn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corpo
Đồng nghĩa
Họ từ của corpo
Cụm từ, thành ngữ với corpo
- corpo celeste — Thiên thể.
- corpo d'acqua — Thuỷ vực, vùng nước.
Câu ví dụ với corpo
- Sono la guardia del corpo di Tom. Tôi là vệ sĩ của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3838582
- Io sono la guardia del corpo di Tom. Tôi là vệ sĩ của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3838583
- Hanno trovato il corpo di un neonato in un congelatore. Họ tìm thấy thi thể một đứa trẻ mới sinh trong tủ đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2701773
- Hanno trovato il corpo di un neonato in un freezer. Họ tìm thấy thi thể một đứa trẻ mới sinh trong tủ đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2701775
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ body (the physical structure of a human or animal); body, corpse; body (any physical object or material thing); corpus; corps, body, organization (group of people with a common purpose); corps; body (shank of a type)
Câu hỏi thường gặp
corpo nghĩa là gì?
corpo (danh từ) nghĩa là thân thể, cơ thể, thân, hội.
corpo là giống đực hay giống cái?
corpo là danh từ giống đực: il corpo, số nhiều i corpi.