TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

corona

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/koˈro.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la corona · số nhiều: le corone

corona nghĩa là mũ miện, vương miện, vòng hoa.

Nghĩa của corona

Danh từ · giống cái

  1. Mũ miện, vương miện, miện.
  2. Vòng hoa.
  3. Nhật hoa.

Câu ví dụ với corona

  • Il re indossa sempre una corona. Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1611427

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crown (of a king, pope etc.) (also of a tooth); crown (various units of currency); coronet; wreath, chaplet; corona (of a star etc.)

Câu hỏi thường gặp

corona nghĩa là gì?

corona (danh từ) nghĩa là mũ miện, vương miện, vòng hoa.

corona là giống đực hay giống cái?

corona là danh từ giống cái: la corona, số nhiều le corone.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.