corona
đi với mạo từ: la corona · số nhiều: le corone
corona nghĩa là mũ miện, vương miện, vòng hoa.
Nghĩa của corona
Danh từ · giống cái
- Mũ miện, vương miện, miện.
- Vòng hoa.
- Nhật hoa.
Câu ví dụ với corona
- Il re indossa sempre una corona. Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1611427
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crown (of a king, pope etc.) (also of a tooth); crown (various units of currency); coronet; wreath, chaplet; corona (of a star etc.)
Câu hỏi thường gặp
corona nghĩa là gì?
corona (danh từ) nghĩa là mũ miện, vương miện, vòng hoa.
corona là giống đực hay giống cái?
corona là danh từ giống cái: la corona, số nhiều le corone.