TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coro

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkɔ.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il coro · số nhiều: i cori

coro nghĩa là dàn hợp xướng, hợp xướng.

Nghĩa của coro

Danh từ · giống đực

  1. Dàn hợp xướng, hợp xướng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chorus; choir
  • Hậu tố -chorous

Câu hỏi thường gặp

coro nghĩa là gì?

coro (danh từ) nghĩa là dàn hợp xướng, hợp xướng.

coro là giống đực hay giống cái?

coro là danh từ giống đực: il coro, số nhiều i cori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.