coro
/ˈkɔ.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il coro · số nhiều: i cori
coro nghĩa là dàn hợp xướng, hợp xướng.
Nghĩa của coro
Danh từ · giống đực
- Dàn hợp xướng, hợp xướng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chorus; choir
- Hậu tố -chorous
Câu hỏi thường gặp
coro nghĩa là gì?
coro (danh từ) nghĩa là dàn hợp xướng, hợp xướng.
coro là giống đực hay giống cái?
coro là danh từ giống đực: il coro, số nhiều i cori.