TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

corno

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkɔr.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il corno

corno nghĩa là sừng, tù và.

Nghĩa của corno

Danh từ · giống đực

  1. Sừng.
  2. Tù và.
  3. Kèn.

Dạng từ của corno

Giống cái số nhiềucorna

Họ từ của corno

Cụm từ, thành ngữ với corno

Câu ví dụ với corno

  • Tom ha speso un sacco di tempo a imparare a suonare il corno francese. Tom dành nhiều thời gian cố gắng để học cách chơi tù và của người Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1111909
  • Ho scoperto che mia moglie mi ha fatto le corna. Tôi phát hiện ra vợ tôi ngoại tình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868876

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ horn, antler (of an animal); horn; horn (peninsula or crescent-shaped tract of land); horn (material, or object made of material); a horn-shaped amulet worn to ward off evil

Câu hỏi thường gặp

corno nghĩa là gì?

corno (danh từ) nghĩa là sừng, tù và.

corno là giống đực hay giống cái?

corno là danh từ giống đực: il corno.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.