cornetto
danh từ giống đực
/korˈnet.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cornetto · số nhiều: i cornetti
cornetto nghĩa là bánh sừng bò, bánh con cua.
Nghĩa của cornetto
Danh từ · giống đực
- Bánh sừng bò, bánh con cua, bánh croa-xăng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cornetto
Đồng nghĩa
Họ từ của cornetto
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ horn-shaped amulet resembling a hot pepper; nasal concha, turbinate; cornett, cornetto; croissant (pastry); string bean
Câu hỏi thường gặp
cornetto nghĩa là gì?
cornetto (danh từ) nghĩa là bánh sừng bò, bánh con cua.
cornetto là giống đực hay giống cái?
cornetto là danh từ giống đực: il cornetto, số nhiều i cornetti.