TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cornetto

danh từ giống đực
/korˈnet.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cornetto · số nhiều: i cornetti

cornetto nghĩa là bánh sừng bò, bánh con cua.

Nghĩa của cornetto

Danh từ · giống đực

  1. Bánh sừng bò, bánh con cua, bánh croa-xăng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cornetto

Đồng nghĩa

Họ từ của cornetto

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ horn-shaped amulet resembling a hot pepper; nasal concha, turbinate; cornett, cornetto; croissant (pastry); string bean

Câu hỏi thường gặp

cornetto nghĩa là gì?

cornetto (danh từ) nghĩa là bánh sừng bò, bánh con cua.

cornetto là giống đực hay giống cái?

cornetto là danh từ giống đực: il cornetto, số nhiều i cornetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.