TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coricarsi

/ko.riˈkar.si/ giọng máy của trình duyệt

coricarsi nghĩa là đi ngủ, nằm xuống, nằm ngả.

Nghĩa của coricarsi

Động từ

  1. Đi ngủ.
  2. Nằm xuống, nằm ngả, ngả lưng, nằm ngửa.

Chia động từ coricarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: coricatosiDanh động từ: coricandosi

Hiện tại presente

  • io mi corico
  • tu ti corichi
  • lui/lei si corica
  • noi ci corichiamo
  • voi vi coricate
  • loro si coricano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono coricatosi
  • tu sei coricatosi
  • lui/lei è coricatosi
  • noi siamo coricatosi
  • voi siete coricatosi
  • loro sono coricatosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi coricavo
  • tu ti coricavi
  • lui/lei si coricava
  • noi ci coricavamo
  • voi vi coricavate
  • loro si coricavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi coricai
  • tu ti coricasti
  • lui/lei si coricò
  • noi ci coricammo
  • voi vi coricaste
  • loro si coricarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi coricherò
  • tu ti coricherai
  • lui/lei si coricherà
  • noi ci coricheremo
  • voi vi coricherete
  • loro si coricheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi coricherei
  • tu ti coricheresti
  • lui/lei si coricherebbe
  • noi ci coricheremmo
  • voi vi corichereste
  • loro si coricherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi corichi
  • che tu ti corichi
  • che lui/lei si corichi
  • che noi ci corichiamo
  • che voi vi corichiate
  • che loro si corichino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi coricassi
  • che tu ti coricassi
  • che lui/lei si coricasse
  • che noi ci coricassimo
  • che voi vi coricaste
  • che loro si coricassero

Mệnh lệnh imperativo

  • coricati! (tu)
  • si corichi! (lei)
  • corichiamoci! (noi)
  • coricatevi! (voi)
  • si corichino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to go to bed; to lie down

Câu hỏi thường gặp

coricarsi nghĩa là gì?

coricarsi (động từ) nghĩa là đi ngủ, nằm xuống, nằm ngả.

Chia động từ coricarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi corico, tu ti corichi, lui/lei si corica, noi ci corichiamo, voi vi coricate, loro si coricano. Phân từ quá khứ: coricatosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.