TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coreano

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ko.reˈa.no/ giọng máy của trình duyệt

coreano nghĩa là triều tiên, hàn quốc, tiếng hàn quốc, tiếng triều tiên.

Nghĩa của coreano

Tính từ

  1. Triều tiên, hàn quốc.

Danh từ · giống đực

  1. Tiếng hàn quốc, tiếng triều tiên.
  2. Người triều tiên, người hàn quốc, người hàn.

Dạng từ của coreano

Giống cái số ítcoreana
Giống đực số nhiềucoreani
Giống cái số nhiềucoreane

Câu ví dụ với coreano

  • Amo il cibo coreano. Tôi rất thích món ăn Hàn Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399109

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Korean
  • Danh từ Korean person; Korean language

Câu hỏi thường gặp

coreano nghĩa là gì?

coreano (tính từ, danh từ) nghĩa là triều tiên, hàn quốc, tiếng hàn quốc, tiếng triều tiên.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.