coreano
coreano nghĩa là triều tiên, hàn quốc, tiếng hàn quốc, tiếng triều tiên.
Nghĩa của coreano
Tính từ
- Triều tiên, hàn quốc.
Danh từ · giống đực
- Tiếng hàn quốc, tiếng triều tiên.
- Người triều tiên, người hàn quốc, người hàn.
Dạng từ của coreano
| Giống cái số ít | coreana |
| Giống đực số nhiều | coreani |
| Giống cái số nhiều | coreane |
Câu ví dụ với coreano
- Amo il cibo coreano. Tôi rất thích món ăn Hàn Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399109
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Korean
- Danh từ Korean person; Korean language
Câu hỏi thường gặp
coreano nghĩa là gì?
coreano (tính từ, danh từ) nghĩa là triều tiên, hàn quốc, tiếng hàn quốc, tiếng triều tiên.