TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Corea

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/koˈrɛ.a/ giọng máy của trình duyệt

Corea nghĩa là cao ly, cao lệ.

Nghĩa của Corea

Danh từ riêng

  1. Cao ly, cao lệ, triều tiên, hàn quốc.

Cụm từ, thành ngữ với Corea

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Korea (two countries of East Asia, North Korea and South Korea; the peninsula containing these two countries)
  • Danh từ chorea

Câu hỏi thường gặp

Corea nghĩa là gì?

Corea (danh từ riêng) nghĩa là cao ly, cao lệ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.