corda
/ˈkɔr.da/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la corda · số nhiều: le corde
corda nghĩa là dây, chuỗi.
Nghĩa của corda
Danh từ · giống cái
- Dây.
- Chuỗi.
- Đàn, huyền.
- Dây cung.
Câu ví dụ với corda
- Prestami qualcosa per tagliare questa corda. Cho tôi mượn cái gì đấy để cắt sợi dây này.Tatoeba #1765008
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rope; chord, cord; string, cord (of a musical instrument); chord; string (of a tennis racquet/racket, etc.); rope (of a ring)
Câu hỏi thường gặp
corda nghĩa là gì?
corda (danh từ) nghĩa là dây, chuỗi.
corda là giống đực hay giống cái?
corda là danh từ giống cái: la corda, số nhiều le corde.