TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

corda

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkɔr.da/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la corda · số nhiều: le corde

corda nghĩa là dây, chuỗi.

Nghĩa của corda

Danh từ · giống cái

  1. Dây.
  2. Chuỗi.
  3. Đàn, huyền.
  4. Dây cung.

Câu ví dụ với corda

  • Prestami qualcosa per tagliare questa corda. Cho tôi mượn cái gì đấy để cắt sợi dây này.Tatoeba #1765008

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rope; chord, cord; string, cord (of a musical instrument); chord; string (of a tennis racquet/racket, etc.); rope (of a ring)

Câu hỏi thường gặp

corda nghĩa là gì?

corda (danh từ) nghĩa là dây, chuỗi.

corda là giống đực hay giống cái?

corda là danh từ giống cái: la corda, số nhiều le corde.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.