TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coraggioso

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ko.radˈd͡ʒo.zo/ giọng máy của trình duyệt

coraggioso nghĩa là dũng cảm, gan dạ, can đảm.

Nghĩa của coraggioso

Tính từ

  1. Dũng cảm, gan dạ, mạnh dạn, mạnh bạo, quả cảm.
  2. Can đảm.

Dạng từ của coraggioso

Giống cái số ítcoraggiosa
Giống đực số nhiềucoraggiosi
Giống cái số nhiềucoraggiose

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coraggioso

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với coraggioso

  • Attaccar briga con lei, coraggioso. Gây sự với cô ấy, dũng cảm đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1989926
  • Tom era un soldato coraggioso. Tom là một người lính dũng cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3834514
  • Tom era coraggioso. Tom gan dạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5419231
  • Sii coraggioso. Dũng cảm lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4570007
  • Sia coraggioso. Dũng cảm lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4570009
  • Sei coraggioso? Bạn có can đảm không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6382482
  • È coraggioso? Bạn có can đảm không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6382484
  • Tom è una persona coraggiosa. Tom là một người can đảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6043302

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ brave, courageous, daring, doughty

Câu hỏi thường gặp

coraggioso nghĩa là gì?

coraggioso (tính từ) nghĩa là dũng cảm, gan dạ, can đảm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.