coraggioso
coraggioso nghĩa là dũng cảm, gan dạ, can đảm.
Nghĩa của coraggioso
Tính từ
- Dũng cảm, gan dạ, mạnh dạn, mạnh bạo, quả cảm.
- Can đảm.
Dạng từ của coraggioso
| Giống cái số ít | coraggiosa |
| Giống đực số nhiều | coraggiosi |
| Giống cái số nhiều | coraggiose |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coraggioso
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với coraggioso
- Attaccar briga con lei, coraggioso. Gây sự với cô ấy, dũng cảm đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1989926
- Tom era un soldato coraggioso. Tom là một người lính dũng cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3834514
- Tom era coraggioso. Tom gan dạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5419231
- Sii coraggioso. Dũng cảm lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4570007
- Sia coraggioso. Dũng cảm lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4570009
- Sei coraggioso? Bạn có can đảm không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6382482
- È coraggioso? Bạn có can đảm không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6382484
- Tom è una persona coraggiosa. Tom là một người can đảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6043302
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ brave, courageous, daring, doughty
Câu hỏi thường gặp
coraggioso nghĩa là gì?
coraggioso (tính từ) nghĩa là dũng cảm, gan dạ, can đảm.