fifone
danh từ giống đực
/fiˈfo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il fifone · số nhiều: i fifoni
fifone nghĩa là người nhát gan, người nhút nhát.
Nghĩa của fifone
Danh từ · giống đực
- Người nhát gan, người nhút nhát.
Dạng từ của fifone
| Giống cái | fifona |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coward
Câu hỏi thường gặp
fifone nghĩa là gì?
fifone (danh từ) nghĩa là người nhát gan, người nhút nhát.
fifone là giống đực hay giống cái?
fifone là danh từ giống đực: il fifone, số nhiều i fifoni.