TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fifone

danh từ giống đực
/fiˈfo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fifone · số nhiều: i fifoni

fifone nghĩa là người nhát gan, người nhút nhát.

Nghĩa của fifone

Danh từ · giống đực

  1. Người nhát gan, người nhút nhát.

Dạng từ của fifone

Giống cáififona
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coward

Câu hỏi thường gặp

fifone nghĩa là gì?

fifone (danh từ) nghĩa là người nhát gan, người nhút nhát.

fifone là giống đực hay giống cái?

fifone là danh từ giống đực: il fifone, số nhiều i fifoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.