TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coraggio

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/koˈrad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il coraggio · số nhiều: i coraggi

coraggio nghĩa là can đảm.

Nghĩa của coraggio

Danh từ · giống đực

  1. Can đảm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ courage, bravery, valour/valor
  • Thán từ cheer up!

Câu hỏi thường gặp

coraggio nghĩa là gì?

coraggio (danh từ) nghĩa là can đảm.

coraggio là giống đực hay giống cái?

coraggio là danh từ giống đực: il coraggio, số nhiều i coraggi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.