coraggio
/koˈrad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il coraggio · số nhiều: i coraggi
coraggio nghĩa là can đảm.
Nghĩa của coraggio
Danh từ · giống đực
- Can đảm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ courage, bravery, valour/valor
- Thán từ cheer up!
Câu hỏi thường gặp
coraggio nghĩa là gì?
coraggio (danh từ) nghĩa là can đảm.
coraggio là giống đực hay giống cái?
coraggio là danh từ giống đực: il coraggio, số nhiều i coraggi.