TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

copyright

danh từ giống đực
/ko.piˈrajt/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il copyright

copyright nghĩa là bản quyền.

Nghĩa của copyright

Danh từ · giống đực

  1. Bản quyền.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ copyright

Câu hỏi thường gặp

copyright nghĩa là gì?

copyright (danh từ) nghĩa là bản quyền.

copyright là giống đực hay giống cái?

copyright là danh từ giống đực: il copyright.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.