TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coprire

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/koˈpri.re/ giọng máy của trình duyệt

coprire nghĩa là che.

Nghĩa của coprire

Động từ

  1. Che.

Chia động từ coprire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: copertoDanh động từ: coprendo

Hiện tại presente

  • io copro
  • tu copri
  • lui/lei copre
  • noi copriamo
  • voi coprite
  • loro coprono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho coperto
  • tu hai coperto
  • lui/lei ha coperto
  • noi abbiamo coperto
  • voi avete coperto
  • loro hanno coperto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io coprivo
  • tu coprivi
  • lui/lei copriva
  • noi coprivamo
  • voi coprivate
  • loro coprivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io coprii
  • tu copristi
  • lui/lei coprì
  • noi coprimmo
  • voi copriste
  • loro coprirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io coprirò
  • tu coprirai
  • lui/lei coprirà
  • noi copriremo
  • voi coprirete
  • loro copriranno

Điều kiện condizionale presente

  • io coprirei
  • tu copriresti
  • lui/lei coprirebbe
  • noi copriremmo
  • voi coprireste
  • loro coprirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io copra
  • che tu copra
  • che lui/lei copra
  • che noi copriamo
  • che voi copriate
  • che loro coprano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io coprissi
  • che tu coprissi
  • che lui/lei coprisse
  • che noi coprissimo
  • che voi copriste
  • che loro coprissero

Mệnh lệnh imperativo

  • copri! (tu)
  • copra! (lei)
  • copriamo! (noi)
  • coprite! (voi)
  • coprano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của coprire

Câu ví dụ với coprire

  • Il mio stipendio non basta nemmeno a coprire l'affitto e le bollette. Tiền lương của tôi không đủ chi trả tiền thuê và các hoá đơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13915993
  • Lei coprì venti miglia al giorno. Một ngày cô ấy đi được 20 dặm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2427077
  • Coprì venti miglia al giorno. Một ngày cô ấy đi được 20 dặm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2427076

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cover; to heap

Câu hỏi thường gặp

coprire nghĩa là gì?

coprire (động từ) nghĩa là che.

Chia động từ coprire ở thì hiện tại thế nào?

io copro, tu copri, lui/lei copre, noi copriamo, voi coprite, loro coprono. Phân từ quá khứ: coperto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.