coprire
coprire nghĩa là che.
Nghĩa của coprire
Động từ
- Che.
Chia động từ coprire
Hiện tại presente
- io copro
- tu copri
- lui/lei copre
- noi copriamo
- voi coprite
- loro coprono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho coperto
- tu hai coperto
- lui/lei ha coperto
- noi abbiamo coperto
- voi avete coperto
- loro hanno coperto
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io coprivo
- tu coprivi
- lui/lei copriva
- noi coprivamo
- voi coprivate
- loro coprivano
Quá khứ xa passato remoto
- io coprii
- tu copristi
- lui/lei coprì
- noi coprimmo
- voi copriste
- loro coprirono
Tương lai đơn futuro semplice
- io coprirò
- tu coprirai
- lui/lei coprirà
- noi copriremo
- voi coprirete
- loro copriranno
Điều kiện condizionale presente
- io coprirei
- tu copriresti
- lui/lei coprirebbe
- noi copriremmo
- voi coprireste
- loro coprirebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io copra
- che tu copra
- che lui/lei copra
- che noi copriamo
- che voi copriate
- che loro coprano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io coprissi
- che tu coprissi
- che lui/lei coprisse
- che noi coprissimo
- che voi copriste
- che loro coprissero
Mệnh lệnh imperativo
- copri! (tu)
- copra! (lei)
- copriamo! (noi)
- coprite! (voi)
- coprano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của coprire
Câu ví dụ với coprire
- Il mio stipendio non basta nemmeno a coprire l'affitto e le bollette. Tiền lương của tôi không đủ chi trả tiền thuê và các hoá đơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13915993
- Lei coprì venti miglia al giorno. Một ngày cô ấy đi được 20 dặm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2427077
- Coprì venti miglia al giorno. Một ngày cô ấy đi được 20 dặm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2427076
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cover; to heap
Câu hỏi thường gặp
coprire nghĩa là gì?
coprire (động từ) nghĩa là che.
Chia động từ coprire ở thì hiện tại thế nào?
io copro, tu copri, lui/lei copre, noi copriamo, voi coprite, loro coprono. Phân từ quá khứ: coperto.