TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coppia

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkɔp.pja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la coppia · số nhiều: le coppie

coppia nghĩa là đôi vợ chồng, đôi, cặp.

Nghĩa của coppia

Danh từ · giống cái

  1. Đôi vợ chồng, đôi.
  2. Cặp.

Họ từ của coppia

Câu ví dụ với coppia

  • La città era piena di giovani coppie. Thành phố toàn những đôi tình nhân trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10610722

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ couple (people); pair; torque; pair

Câu hỏi thường gặp

coppia nghĩa là gì?

coppia (danh từ) nghĩa là đôi vợ chồng, đôi, cặp.

coppia là giống đực hay giống cái?

coppia là danh từ giống cái: la coppia, số nhiều le coppie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.