coppia
đi với mạo từ: la coppia · số nhiều: le coppie
coppia nghĩa là đôi vợ chồng, đôi, cặp.
Nghĩa của coppia
Danh từ · giống cái
- Đôi vợ chồng, đôi.
- Cặp.
Họ từ của coppia
Câu ví dụ với coppia
- La città era piena di giovani coppie. Thành phố toàn những đôi tình nhân trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10610722
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ couple (people); pair; torque; pair
Câu hỏi thường gặp
coppia nghĩa là gì?
coppia (danh từ) nghĩa là đôi vợ chồng, đôi, cặp.
coppia là giống đực hay giống cái?
coppia là danh từ giống cái: la coppia, số nhiều le coppie.