TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coppa

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkɔp.pa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la coppa · số nhiều: le coppe

coppa nghĩa là chén, ly, cúp.

Nghĩa của coppa

Danh từ · giống cái

  1. Chén, ly, tách, cốc.
  2. Cúp.
  3. Gáy, ót.

Câu ví dụ với coppa

  • A me piace questa coppa. Tôi thích chiếc cốc này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2797453
  • Mi piace questa coppa. Tôi thích chiếc cốc này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2797452

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ goblet; bowl; cup (especially as a sporting trophy, often capitalised/capitalized); bra cup; suit of some playing card; nape (of the neck); neck (pork cut); capicola; large pork sausage; koppa (Greek letter)

Câu hỏi thường gặp

coppa nghĩa là gì?

coppa (danh từ) nghĩa là chén, ly, cúp.

coppa là giống đực hay giống cái?

coppa là danh từ giống cái: la coppa, số nhiều le coppe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.