coppa
đi với mạo từ: la coppa · số nhiều: le coppe
coppa nghĩa là chén, ly, cúp.
Nghĩa của coppa
Danh từ · giống cái
- Chén, ly, tách, cốc.
- Cúp.
- Gáy, ót.
Câu ví dụ với coppa
- A me piace questa coppa. Tôi thích chiếc cốc này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2797453
- Mi piace questa coppa. Tôi thích chiếc cốc này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2797452
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ goblet; bowl; cup (especially as a sporting trophy, often capitalised/capitalized); bra cup; suit of some playing card; nape (of the neck); neck (pork cut); capicola; large pork sausage; koppa (Greek letter)
Câu hỏi thường gặp
coppa nghĩa là gì?
coppa (danh từ) nghĩa là chén, ly, cúp.
coppa là giống đực hay giống cái?
coppa là danh từ giống cái: la coppa, số nhiều le coppe.