TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

copione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/koˈpjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il copione · số nhiều: i copioni

copione nghĩa là kịch bản.

Nghĩa của copione

Danh từ · giống đực

  1. Thân mật Kịch bản.

Dạng từ của copione

Giống cáicopiona

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với copione

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ script; trend, pattern; plagiarizer

Câu hỏi thường gặp

copione nghĩa là gì?

copione (danh từ) nghĩa là kịch bản.

copione là giống đực hay giống cái?

copione là danh từ giống đực: il copione, số nhiều i copioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.