copione
/koˈpjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il copione · số nhiều: i copioni
copione nghĩa là kịch bản.
Nghĩa của copione
Danh từ · giống đực
- Thân mật Kịch bản.
Dạng từ của copione
| Giống cái | copiona |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với copione
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ script; trend, pattern; plagiarizer
Câu hỏi thường gặp
copione nghĩa là gì?
copione (danh từ) nghĩa là kịch bản.
copione là giống đực hay giống cái?
copione là danh từ giống đực: il copione, số nhiều i copioni.