TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

copiare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/koˈpja.re/ giọng máy của trình duyệt

copiare nghĩa là sao chép.

Nghĩa của copiare

Động từ

  1. Sao chép.

Chia động từ copiare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: copiatoDanh động từ: copiando

Hiện tại presente

  • io copio
  • tu copi
  • lui/lei copia
  • noi copiamo
  • voi copiate
  • loro copiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho copiato
  • tu hai copiato
  • lui/lei ha copiato
  • noi abbiamo copiato
  • voi avete copiato
  • loro hanno copiato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io copiavo
  • tu copiavi
  • lui/lei copiava
  • noi copiavamo
  • voi copiavate
  • loro copiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io copiai
  • tu copiasti
  • lui/lei copiò
  • noi copiammo
  • voi copiaste
  • loro copiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io copierò
  • tu copierai
  • lui/lei copierà
  • noi copieremo
  • voi copierete
  • loro copieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io copierei
  • tu copieresti
  • lui/lei copierebbe
  • noi copieremmo
  • voi copiereste
  • loro copierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io copi
  • che tu copi
  • che lui/lei copi
  • che noi copiamo
  • che voi copiate
  • che loro copino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io copiassi
  • che tu copiassi
  • che lui/lei copiasse
  • che noi copiassimo
  • che voi copiaste
  • che loro copiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • copia! (tu)
  • copi! (lei)
  • copiamo! (noi)
  • copiate! (voi)
  • copino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to copy, to duplicate, to make a copy of

Câu hỏi thường gặp

copiare nghĩa là gì?

copiare (động từ) nghĩa là sao chép.

Chia động từ copiare ở thì hiện tại thế nào?

io copio, tu copi, lui/lei copia, noi copiamo, voi copiate, loro copiano. Phân từ quá khứ: copiato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.