copiare
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/koˈpja.re/ giọng máy của trình duyệt
copiare nghĩa là sao chép.
Nghĩa của copiare
Động từ
- Sao chép.
Chia động từ copiare
Hiện tại presente
- io copio
- tu copi
- lui/lei copia
- noi copiamo
- voi copiate
- loro copiano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho copiato
- tu hai copiato
- lui/lei ha copiato
- noi abbiamo copiato
- voi avete copiato
- loro hanno copiato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io copiavo
- tu copiavi
- lui/lei copiava
- noi copiavamo
- voi copiavate
- loro copiavano
Quá khứ xa passato remoto
- io copiai
- tu copiasti
- lui/lei copiò
- noi copiammo
- voi copiaste
- loro copiarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io copierò
- tu copierai
- lui/lei copierà
- noi copieremo
- voi copierete
- loro copieranno
Điều kiện condizionale presente
- io copierei
- tu copieresti
- lui/lei copierebbe
- noi copieremmo
- voi copiereste
- loro copierebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io copi
- che tu copi
- che lui/lei copi
- che noi copiamo
- che voi copiate
- che loro copino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io copiassi
- che tu copiassi
- che lui/lei copiasse
- che noi copiassimo
- che voi copiaste
- che loro copiassero
Mệnh lệnh imperativo
- copia! (tu)
- copi! (lei)
- copiamo! (noi)
- copiate! (voi)
- copino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to copy, to duplicate, to make a copy of
Câu hỏi thường gặp
copiare nghĩa là gì?
copiare (động từ) nghĩa là sao chép.
Chia động từ copiare ở thì hiện tại thế nào?
io copio, tu copi, lui/lei copia, noi copiamo, voi copiate, loro copiano. Phân từ quá khứ: copiato.