TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sceneggiatura

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʃe.ned.d͡ʒaˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sceneggiatura · số nhiều: le sceneggiature

sceneggiatura nghĩa là kịch bản.

Nghĩa của sceneggiatura

Danh từ · giống cái

  1. Kịch bản.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ screenplay

Câu hỏi thường gặp

sceneggiatura nghĩa là gì?

sceneggiatura (danh từ) nghĩa là kịch bản.

sceneggiatura là giống đực hay giống cái?

sceneggiatura là danh từ giống cái: la sceneggiatura, số nhiều le sceneggiature.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.