TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

copertura

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ko.perˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la copertura · số nhiều: le coperture

copertura nghĩa là lớp phủ, vật che, vỏ bọc.

Nghĩa của copertura

Danh từ · giống cái

  1. Lớp phủ, vật che. (biên soạn)
  2. Vỏ bọc (để che giấu) (biên soạn)
  3. Sự bảo hiểm, vùng phủ sóng. (biên soạn)

Họ từ của copertura

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ covering; roofing; cover (financial and military)

Câu hỏi thường gặp

copertura nghĩa là gì?

copertura (danh từ) nghĩa là lớp phủ, vật che, vỏ bọc.

copertura là giống đực hay giống cái?

copertura là danh từ giống cái: la copertura, số nhiều le coperture.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.