copertura
/ko.perˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la copertura · số nhiều: le coperture
copertura nghĩa là lớp phủ, vật che, vỏ bọc.
Nghĩa của copertura
Danh từ · giống cái
- Lớp phủ, vật che. (biên soạn)
- Vỏ bọc (để che giấu) (biên soạn)
- Sự bảo hiểm, vùng phủ sóng. (biên soạn)
Họ từ của copertura
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ covering; roofing; cover (financial and military)
Câu hỏi thường gặp
copertura nghĩa là gì?
copertura (danh từ) nghĩa là lớp phủ, vật che, vỏ bọc.
copertura là giống đực hay giống cái?
copertura là danh từ giống cái: la copertura, số nhiều le coperture.