TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coperto

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/koˈpɛr.to/ giọng máy của trình duyệt

coperto nghĩa là âm u, u ám, có mây.

Cũng là một dạng biến đổi của coprire — Che.

Nghĩa của coperto

Tính từ

  1. Âm u, u ám, phủ mây.
  2. Có mây.

Dạng từ của coperto

Giống cái số ítcoperta
Giống đực số nhiềucoperti
Giống cái số nhiềucoperte

Họ từ của coperto

Câu ví dụ với coperto

  • Durante l'inverno dormo con due coperte. Suốt mùa đông, tôi ngủ với hai cái chănTatoeba #1751653
  • Lei ha coperto venti miglia al giorno. Một ngày cô ấy đi được 20 dặm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2427075
  • Ha coperto venti miglia al giorno. Một ngày cô ấy đi được 20 dặm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2427074
  • Gli ho dato una coperta. Tôi đã cho anh ấy một cái chăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6209268
  • Gli diedi una coperta. Tôi đã cho anh ấy một cái chăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6209269

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ covered; sheltered; indoor; overcast; smothered; veiled; wrapped up; muffled
  • Danh từ cover; cover charge; place (at dining table)

Câu hỏi thường gặp

coperto nghĩa là gì?

coperto (tính từ) nghĩa là âm u, u ám, có mây.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.