TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

copertina

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ko.perˈti.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la copertina · số nhiều: le copertine

copertina nghĩa là bìa.

Nghĩa của copertina

Danh từ · giống cái

  1. Bìa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cover (of a book, etc.), sleeve, jacket; small blanket; coping (top layer of a brick wall)

Câu hỏi thường gặp

copertina nghĩa là gì?

copertina (danh từ) nghĩa là bìa.

copertina là giống đực hay giống cái?

copertina là danh từ giống cái: la copertina, số nhiều le copertine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.