copertina
/ko.perˈti.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la copertina · số nhiều: le copertine
copertina nghĩa là bìa.
Nghĩa của copertina
Danh từ · giống cái
- Bìa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cover (of a book, etc.), sleeve, jacket; small blanket; coping (top layer of a brick wall)
Câu hỏi thường gặp
copertina nghĩa là gì?
copertina (danh từ) nghĩa là bìa.
copertina là giống đực hay giống cái?
copertina là danh từ giống cái: la copertina, số nhiều le copertine.