TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coperta

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/koˈpɛr.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la coperta · số nhiều: le coperte

coperta nghĩa là mền, chăn.

Nghĩa của coperta

Danh từ · giống cái

  1. Mền, chăn.

Họ từ của coperta

Câu ví dụ với coperta

  • Durante l'inverno dormo con due coperte. Suốt mùa đông, tôi ngủ với hai cái chănTatoeba #1751653
  • Gli ho dato una coperta. Tôi đã cho anh ấy một cái chăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6209268
  • Gli diedi una coperta. Tôi đã cho anh ấy một cái chăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6209269

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blanket; rug; deck (of a ship)

Câu hỏi thường gặp

coperta nghĩa là gì?

coperta (danh từ) nghĩa là mền, chăn.

coperta là giống đực hay giống cái?

coperta là danh từ giống cái: la coperta, số nhiều le coperte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.