coperta
đi với mạo từ: la coperta · số nhiều: le coperte
coperta nghĩa là mền, chăn.
Nghĩa của coperta
Danh từ · giống cái
- Mền, chăn.
Họ từ của coperta
Câu ví dụ với coperta
- Durante l'inverno dormo con due coperte. Suốt mùa đông, tôi ngủ với hai cái chănTatoeba #1751653
- Gli ho dato una coperta. Tôi đã cho anh ấy một cái chăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6209268
- Gli diedi una coperta. Tôi đã cho anh ấy một cái chăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6209269
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blanket; rug; deck (of a ship)
Câu hỏi thường gặp
coperta nghĩa là gì?
coperta (danh từ) nghĩa là mền, chăn.
coperta là giống đực hay giống cái?
coperta là danh từ giống cái: la coperta, số nhiều le coperte.