TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

baldo

/ˈbal.do/ giọng máy của trình duyệt

baldo nghĩa là dũng cảm, gan dạ, can đảm, mạnh dạn.

Nghĩa của baldo

Tính từ

  1. Dũng cảm, gan dạ, can đảm.
  2. Mạnh dạn, mạnh bạo, quả cảm, gan góc.

Dạng từ của baldo

Giống cái số ítbalda
Giống đực số nhiềubaldi
Giống cái số nhiềubalde
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ bold, self-confident, brave, fearless, doughty
  • Danh từ a type of rice

Câu hỏi thường gặp

baldo nghĩa là gì?

baldo (tính từ) nghĩa là dũng cảm, gan dạ, can đảm, mạnh dạn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.