TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

balcone

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/balˈko.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il balcone · số nhiều: i balconi

balcone nghĩa là ban công.

Nghĩa của balcone

Danh từ · giống đực

  1. Ban công.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balcone

Đồng nghĩa

Họ từ của balcone

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ balcony

Câu hỏi thường gặp

balcone nghĩa là gì?

balcone (danh từ) nghĩa là ban công.

balcone là giống đực hay giống cái?

balcone là danh từ giống đực: il balcone, số nhiều i balconi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.