TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

terrazza

danh từ giống cái
/terˈrat.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la terrazza · số nhiều: le terrazze

terrazza nghĩa là hiên, sân thượng.

Nghĩa của terrazza

Danh từ · giống cái

  1. Hiên, sân thượng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với terrazza

Đồng nghĩa

Họ từ của terrazza

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ terrace; balcony; compartment

Câu hỏi thường gặp

terrazza nghĩa là gì?

terrazza (danh từ) nghĩa là hiên, sân thượng.

terrazza là giống đực hay giống cái?

terrazza là danh từ giống cái: la terrazza, số nhiều le terrazze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.