TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

terremoto

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ter.reˈmɔ.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il terremoto · số nhiều: i terremoti

terremoto nghĩa là động đất, sự run rẩy.

Nghĩa của terremoto

Danh từ · giống đực

  1. Động đất.
  2. Sự run rẩy.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với terremoto

Đồng nghĩa

Họ từ của terremoto

Câu ví dụ với terremoto

  • I terremoti distruggono gli edifici. Động đất phá hủy nhà cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1645915
  • È impossibile prevedere i terremoti. Dự đoán động đất là điều bất khả thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5897194

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ earthquake, quake; havoc, chaos, uproar

Câu hỏi thường gặp

terremoto nghĩa là gì?

terremoto (danh từ) nghĩa là động đất, sự run rẩy.

terremoto là giống đực hay giống cái?

terremoto là danh từ giống đực: il terremoto, số nhiều i terremoti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.