terremoto
đi với mạo từ: il terremoto · số nhiều: i terremoti
terremoto nghĩa là động đất, sự run rẩy.
Nghĩa của terremoto
Danh từ · giống đực
- Động đất.
- Sự run rẩy.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với terremoto
Đồng nghĩa
Họ từ của terremoto
Câu ví dụ với terremoto
- I terremoti distruggono gli edifici. Động đất phá hủy nhà cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1645915
- È impossibile prevedere i terremoti. Dự đoán động đất là điều bất khả thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5897194
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ earthquake, quake; havoc, chaos, uproar
Câu hỏi thường gặp
terremoto nghĩa là gì?
terremoto (danh từ) nghĩa là động đất, sự run rẩy.
terremoto là giống đực hay giống cái?
terremoto là danh từ giống đực: il terremoto, số nhiều i terremoti.