maremoto
danh từ giống đực
/ˌma.reˈmɔ.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il maremoto · số nhiều: i maremoti
maremoto nghĩa là sóng thần.
Nghĩa của maremoto
Danh từ · giống đực
- Sóng thần.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seaquake; tsunami
Câu hỏi thường gặp
maremoto nghĩa là gì?
maremoto (danh từ) nghĩa là sóng thần.
maremoto là giống đực hay giống cái?
maremoto là danh từ giống đực: il maremoto, số nhiều i maremoti.