TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

marea

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/maˈrɛ.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la marea · số nhiều: le maree

marea nghĩa là thủy triều.

Nghĩa của marea

Danh từ · giống cái

  1. Thủy triều.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marea

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tide; blizzard (large amount of paperwork); pile, heap; shoal (large number of persons or things)

Câu hỏi thường gặp

marea nghĩa là gì?

marea (danh từ) nghĩa là thủy triều.

marea là giống đực hay giống cái?

marea là danh từ giống cái: la marea, số nhiều le maree.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.