TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

moltitudine

danh từ giống cái
/mol.tiˈtu.di.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la moltitudine · số nhiều: le moltitudini

moltitudine nghĩa là đám đông.

Nghĩa của moltitudine

Danh từ · giống cái

  1. Đám đông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a large number; a multitude; crowd, covey

Câu hỏi thường gặp

moltitudine nghĩa là gì?

moltitudine (danh từ) nghĩa là đám đông.

moltitudine là giống đực hay giống cái?

moltitudine là danh từ giống cái: la moltitudine, số nhiều le moltitudini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.