TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

molo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɔ.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il molo · số nhiều: i moli

molo nghĩa là bến tàu.

Nghĩa của molo

Danh từ · giống đực

  1. Bến tàu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jetty, pier, mole, quay, dock

Câu hỏi thường gặp

molo nghĩa là gì?

molo (danh từ) nghĩa là bến tàu.

molo là giống đực hay giống cái?

molo là danh từ giống đực: il molo, số nhiều i moli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.