TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mare

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈma.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mare · số nhiều: i mari

mare nghĩa là biển, bể.

Nghĩa của mare

Danh từ · giống đực

  1. Biển.
  2. Bể.

Cụm từ, thành ngữ với mare

Câu ví dụ với mare

  • Lui è andato al mare a nuotare. Nó ra biển bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1574405
  • Tom mangia raramente i frutti di mare. Tom hiếm khi ăn hải sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11034834
  • Lui andò al mare a nuotare. Nó ra biển bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1574408
  • È andato al mare a nuotare. Nó ra biển bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1574411
  • Ci sono molti pesci nel mare. Có rất nhiều cá ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1697968
  • Ci sono delle isole sul mare. Trên biển có những hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3671982
  • Ci sono delle isole nel mare. Trên biển có những hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3797321
  • È un cameriere in un ristorante sul mare. Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6571281

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sea

Câu hỏi thường gặp

mare nghĩa là gì?

mare (danh từ) nghĩa là biển, bể.

mare là giống đực hay giống cái?

mare là danh từ giống đực: il mare, số nhiều i mari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.