Marco
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈmar.ko/ giọng máy của trình duyệt
Marco nghĩa là mác, máccô.
Nghĩa của Marco
Danh từ riêng
- Mác.
- Máccô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng a male given name from Latin, equivalent to English Mark; Mark (biblical character); the Gospel of Mark
- Danh từ mark (money)
Câu hỏi thường gặp
Marco nghĩa là gì?
Marco (danh từ riêng) nghĩa là mác, máccô.