TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Marco

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈmar.ko/ giọng máy của trình duyệt

Marco nghĩa là mác, máccô.

Nghĩa của Marco

Danh từ riêng

  1. Mác.
  2. Máccô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng a male given name from Latin, equivalent to English Mark; Mark (biblical character); the Gospel of Mark
  • Danh từ mark (money)

Câu hỏi thường gặp

Marco nghĩa là gì?

Marco (danh từ riêng) nghĩa là mác, máccô.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.