TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

marcire

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/marˈt͡ʃi.re/ giọng máy của trình duyệt

marcire nghĩa là rữa, rã.

Nghĩa của marcire

Động từ

  1. Rữa, rã.

Chia động từ marcire

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: marcitoDanh động từ: marcendo

Hiện tại presente

  • io marcisco
  • tu marcisci
  • lui/lei marcisce
  • noi marciamo
  • voi marcite
  • loro marciscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono marcito/a
  • tu sei marcito/a
  • lui/lei è marcito/a
  • noi siamo marciti/e
  • voi siete marciti/e
  • loro sono marciti/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io marcivo
  • tu marcivi
  • lui/lei marciva
  • noi marcivamo
  • voi marcivate
  • loro marcivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io marcii
  • tu marcisti
  • lui/lei marcì
  • noi marcimmo
  • voi marciste
  • loro marcirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io marcirò
  • tu marcirai
  • lui/lei marcirà
  • noi marciremo
  • voi marcirete
  • loro marciranno

Điều kiện condizionale presente

  • io marcirei
  • tu marciresti
  • lui/lei marcirebbe
  • noi marciremmo
  • voi marcireste
  • loro marcirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io marcisca
  • che tu marcisca
  • che lui/lei marcisca
  • che noi marciamo
  • che voi marciate
  • che loro marciscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io marcissi
  • che tu marcissi
  • che lui/lei marcisse
  • che noi marcissimo
  • che voi marciste
  • che loro marcissero

Mệnh lệnh imperativo

  • marcisci! (tu)
  • marcisca! (lei)
  • marciamo! (noi)
  • marcite! (voi)
  • marciscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marcire

Đồng nghĩa

Họ từ của marcire

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rot, to fester, to go bad; to rot, to cause to fester, to putrefy

Câu hỏi thường gặp

marcire nghĩa là gì?

marcire (động từ) nghĩa là rữa, rã.

Chia động từ marcire ở thì hiện tại thế nào?

io marcisco, tu marcisci, lui/lei marcisce, noi marciamo, voi marcite, loro marciscono. Phân từ quá khứ: marcito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.