marciare
marciare nghĩa là hành quân.
Nghĩa của marciare
Động từ
- Hành quân.
Chia động từ marciare
Hiện tại presente
- io marcio
- tu marci
- lui/lei marcia
- noi marciamo
- voi marciate
- loro marciano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho marciato
- tu hai marciato
- lui/lei ha marciato
- noi abbiamo marciato
- voi avete marciato
- loro hanno marciato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io marciavo
- tu marciavi
- lui/lei marciava
- noi marciavamo
- voi marciavate
- loro marciavano
Quá khứ xa passato remoto
- io marciai
- tu marciasti
- lui/lei marciò
- noi marciammo
- voi marciaste
- loro marciarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io marcerò
- tu marcerai
- lui/lei marcerà
- noi marceremo
- voi marcerete
- loro marceranno
Điều kiện condizionale presente
- io marcerei
- tu marceresti
- lui/lei marcerebbe
- noi marceremmo
- voi marcereste
- loro marcerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io marci
- che tu marci
- che lui/lei marci
- che noi marciamo
- che voi marciate
- che loro marcino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io marciassi
- che tu marciassi
- che lui/lei marciasse
- che noi marciassimo
- che voi marciaste
- che loro marciassero
Mệnh lệnh imperativo
- marcia! (tu)
- marci! (lei)
- marciamo! (noi)
- marciate! (voi)
- marcino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của marciare
Câu ví dụ với marciare
- Questa mela è marcia. Trái táo này bị hư rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #874321
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to march; to walk (as a competitive sport); to go, run, travel (of a vehicle)
Câu hỏi thường gặp
marciare nghĩa là gì?
marciare (động từ) nghĩa là hành quân.
Chia động từ marciare ở thì hiện tại thế nào?
io marcio, tu marci, lui/lei marcia, noi marciamo, voi marciate, loro marciano. Phân từ quá khứ: marciato.