TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

marciare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/marˈt͡ʃa.re/ giọng máy của trình duyệt

marciare nghĩa là hành quân.

Nghĩa của marciare

Động từ

  1. Hành quân.

Chia động từ marciare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: marciatoDanh động từ: marciando

Hiện tại presente

  • io marcio
  • tu marci
  • lui/lei marcia
  • noi marciamo
  • voi marciate
  • loro marciano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho marciato
  • tu hai marciato
  • lui/lei ha marciato
  • noi abbiamo marciato
  • voi avete marciato
  • loro hanno marciato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io marciavo
  • tu marciavi
  • lui/lei marciava
  • noi marciavamo
  • voi marciavate
  • loro marciavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io marciai
  • tu marciasti
  • lui/lei marciò
  • noi marciammo
  • voi marciaste
  • loro marciarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io marcerò
  • tu marcerai
  • lui/lei marcerà
  • noi marceremo
  • voi marcerete
  • loro marceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io marcerei
  • tu marceresti
  • lui/lei marcerebbe
  • noi marceremmo
  • voi marcereste
  • loro marcerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io marci
  • che tu marci
  • che lui/lei marci
  • che noi marciamo
  • che voi marciate
  • che loro marcino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io marciassi
  • che tu marciassi
  • che lui/lei marciasse
  • che noi marciassimo
  • che voi marciaste
  • che loro marciassero

Mệnh lệnh imperativo

  • marcia! (tu)
  • marci! (lei)
  • marciamo! (noi)
  • marciate! (voi)
  • marcino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của marciare

Câu ví dụ với marciare

  • Questa mela è marcia. Trái táo này bị hư rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #874321

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to march; to walk (as a competitive sport); to go, run, travel (of a vehicle)

Câu hỏi thường gặp

marciare nghĩa là gì?

marciare (động từ) nghĩa là hành quân.

Chia động từ marciare ở thì hiện tại thế nào?

io marcio, tu marci, lui/lei marcia, noi marciamo, voi marciate, loro marciano. Phân từ quá khứ: marciato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.