marciapiede
/ˌmar.t͡ʃaˈpjɛ.de/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il marciapiede · số nhiều: i marciapiedi
marciapiede nghĩa là vỉa hè.
Nghĩa của marciapiede
Danh từ · giống đực
- Vỉa hè.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pavement (British); sidewalk (US)
Câu hỏi thường gặp
marciapiede nghĩa là gì?
marciapiede (danh từ) nghĩa là vỉa hè.
marciapiede là giống đực hay giống cái?
marciapiede là danh từ giống đực: il marciapiede, số nhiều i marciapiedi.