TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

marciapiede

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˌmar.t͡ʃaˈpjɛ.de/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il marciapiede · số nhiều: i marciapiedi

marciapiede nghĩa là vỉa hè.

Nghĩa của marciapiede

Danh từ · giống đực

  1. Vỉa hè.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pavement (British); sidewalk (US)

Câu hỏi thường gặp

marciapiede nghĩa là gì?

marciapiede (danh từ) nghĩa là vỉa hè.

marciapiede là giống đực hay giống cái?

marciapiede là danh từ giống đực: il marciapiede, số nhiều i marciapiedi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.