marcia
đi với mạo từ: la marcia · số nhiều: le marce
marcia nghĩa là cuộc diễu hành, cuộc tuần hành.
Nghĩa của marcia
Danh từ · giống cái
- Cuộc diễu hành, cuộc tuần hành. (biên soạn)
- Số (xe: cambiare marcia — sang số) (biên soạn)
- Hành khúc. (biên soạn)
Họ từ của marcia
Câu ví dụ với marcia
- Questa mela è marcia. Trái táo này bị hư rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #874321
- Metà di queste mele sono marce. Một nửa số quả táo đã bị thối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #630798
- Alcune di queste mele sono marce. Một vài quả táo torng đống này bị hư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4475509
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ march; racewalking, speedwalking; gear
Câu hỏi thường gặp
marcia nghĩa là gì?
marcia (danh từ) nghĩa là cuộc diễu hành, cuộc tuần hành.
marcia là giống đực hay giống cái?
marcia là danh từ giống cái: la marcia, số nhiều le marce.