TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

marcia

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmar.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la marcia · số nhiều: le marce

marcia nghĩa là cuộc diễu hành, cuộc tuần hành.

Nghĩa của marcia

Danh từ · giống cái

  1. Cuộc diễu hành, cuộc tuần hành. (biên soạn)
  2. Số (xe: cambiare marcia — sang số) (biên soạn)
  3. Hành khúc. (biên soạn)

Họ từ của marcia

Câu ví dụ với marcia

  • Questa mela è marcia. Trái táo này bị hư rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #874321
  • Metà di queste mele sono marce. Một nửa số quả táo đã bị thối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #630798
  • Alcune di queste mele sono marce. Một vài quả táo torng đống này bị hư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4475509

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ march; racewalking, speedwalking; gear

Câu hỏi thường gặp

marcia nghĩa là gì?

marcia (danh từ) nghĩa là cuộc diễu hành, cuộc tuần hành.

marcia là giống đực hay giống cái?

marcia là danh từ giống cái: la marcia, số nhiều le marce.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.