TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

marca

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈmar.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la marca · số nhiều: le marche

marca nghĩa là nhãn hiệu.

Nghĩa của marca

Danh từ · giống cái

  1. Nhãn hiệu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ brand, make or trademark (of a commercial product); stamp (made with a rubber imprint); march (border region)

Câu hỏi thường gặp

marca nghĩa là gì?

marca (danh từ) nghĩa là nhãn hiệu.

marca là giống đực hay giống cái?

marca là danh từ giống cái: la marca, số nhiều le marche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.