maratona
đi với mạo từ: la maratona · số nhiều: le maratone
maratona nghĩa là ma-ra-tông.
Nghĩa của maratona
Danh từ · giống cái
- Ma-ra-tông.
Câu ví dụ với maratona
- Tom ha partecipato alla maratona di Boston. Tom từng tham gia cuộc thi chạy Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3761813
- Tom partecipò alla maratona di Boston. Tom từng tham gia cuộc thi chạy Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3761815
- Il dottore mi ha proibito di prender parte alla maratona. Bác sĩ đã cấm tôi tham gia chạy việt dã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1543152
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ marathon
Câu hỏi thường gặp
maratona nghĩa là gì?
maratona (danh từ) nghĩa là ma-ra-tông.
maratona là giống đực hay giống cái?
maratona là danh từ giống cái: la maratona, số nhiều le maratone.