TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

maratona

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ma.raˈto.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la maratona · số nhiều: le maratone

maratona nghĩa là ma-ra-tông.

Nghĩa của maratona

Danh từ · giống cái

  1. Ma-ra-tông.

Câu ví dụ với maratona

  • Tom ha partecipato alla maratona di Boston. Tom từng tham gia cuộc thi chạy Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3761813
  • Tom partecipò alla maratona di Boston. Tom từng tham gia cuộc thi chạy Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3761815
  • Il dottore mi ha proibito di prender parte alla maratona. Bác sĩ đã cấm tôi tham gia chạy việt dã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1543152

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ marathon

Câu hỏi thường gặp

maratona nghĩa là gì?

maratona (danh từ) nghĩa là ma-ra-tông.

maratona là giống đực hay giống cái?

maratona là danh từ giống cái: la maratona, số nhiều le maratone.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.