mappa
đi với mạo từ: la mappa · số nhiều: le mappe
mappa nghĩa là bản đồ, địa đồ.
Nghĩa của mappa
Danh từ · giống cái
- Bản đồ, địa đồ.
Câu ví dụ với mappa
- La mappa è sul muro. Bản đồ ở trên tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2422698
- La mappa è sulla parete. Bản đồ ở trên tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12569777
- Tom non è bravo a leggere le mappe. Tom không giỏi xem bản đồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7002356
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ map (visual representation of an area); map; tablecloth, napkin, cloth; the wards of a traditional key
Câu hỏi thường gặp
mappa nghĩa là gì?
mappa (danh từ) nghĩa là bản đồ, địa đồ.
mappa là giống đực hay giống cái?
mappa là danh từ giống cái: la mappa, số nhiều le mappe.