TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mappa

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmap.pa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mappa · số nhiều: le mappe

mappa nghĩa là bản đồ, địa đồ.

Nghĩa của mappa

Danh từ · giống cái

  1. Bản đồ, địa đồ.

Câu ví dụ với mappa

  • La mappa è sul muro. Bản đồ ở trên tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2422698
  • La mappa è sulla parete. Bản đồ ở trên tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12569777
  • Tom non è bravo a leggere le mappe. Tom không giỏi xem bản đồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7002356

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ map (visual representation of an area); map; tablecloth, napkin, cloth; the wards of a traditional key

Câu hỏi thường gặp

mappa nghĩa là gì?

mappa (danh từ) nghĩa là bản đồ, địa đồ.

mappa là giống đực hay giống cái?

mappa là danh từ giống cái: la mappa, số nhiều le mappe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.