passare
passare nghĩa là đi qua, ghé qua, trôi qua.
Nghĩa của passare
Động từ
- Đi qua, ghé qua (passo da te — tôi ghé qua chỗ bạn) (biên soạn)
- Trôi qua (il tempo passa — thời gian trôi qua) (biên soạn)
- Đưa, chuyển (passami il sale — đưa giùm tôi lọ muối) (biên soạn)
- Trải qua (passare le vacanze — đi nghỉ) (biên soạn)
- Đỗ, qua (kỳ thi) (biên soạn)
Chia động từ passare
Hiện tại presente
- io passo
- tu passi
- lui/lei passa
- noi passiamo
- voi passate
- loro passano
Quá khứ gần passato prossimo
- io sono passato/a
- tu sei passato/a
- lui/lei è passato/a
- noi siamo passati/e
- voi siete passati/e
- loro sono passati/e
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io passavo
- tu passavi
- lui/lei passava
- noi passavamo
- voi passavate
- loro passavano
Quá khứ xa passato remoto
- io passai
- tu passasti
- lui/lei passò
- noi passammo
- voi passaste
- loro passarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io passerò
- tu passerai
- lui/lei passerà
- noi passeremo
- voi passerete
- loro passeranno
Điều kiện condizionale presente
- io passerei
- tu passeresti
- lui/lei passerebbe
- noi passeremmo
- voi passereste
- loro passerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io passi
- che tu passi
- che lui/lei passi
- che noi passiamo
- che voi passiate
- che loro passino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io passassi
- che tu passassi
- che lui/lei passasse
- che noi passassimo
- che voi passaste
- che loro passassero
Mệnh lệnh imperativo
- passa! (tu)
- passi! (lei)
- passiamo! (noi)
- passate! (voi)
- passino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với passare
Đồng nghĩa
Họ từ của passare
Câu ví dụ với passare
- Era molto preoccupato di dover passare il Natale in ospedale. Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6569486
- Lui era molto preoccupato di dover passare il Natale in ospedale. Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6569487
- Mio nonno ci parla di cose passate. Ông tôi kể cho chúng tôi nghe về những điều xưa cũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1607437
- Passò la serata a leggere un libro. anh ấy dành cả buổi tối đọc sách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2687468
- Mio nonno ci racconta di cose passate. Ông tôi kể cho chúng tôi nghe về những điều xưa cũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4411747
- Tom ha passato la matita a Mary. Tom đưa cái bút chì đó cho Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7186574
- Abbiamo passato una giornata divertente in spiaggia. Chúng tôi đã có một ngày thật vui ở bãi biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7218695
- Passava ore a fantasticare su di lui. Cô ấy dành hàng giờ mơ mộng về anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868897
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to pass (all senses); to exist; to there be; to take place; to live experiencing difficulties; to go (through); to go too far; to exceed; to graduate or be promoted to a higher level; to move on; to go over or through; to rub (a surface) with
- Danh từ passing, duration, movement (of time)
Câu hỏi thường gặp
passare nghĩa là gì?
passare (động từ) nghĩa là đi qua, ghé qua, trôi qua.
Chia động từ passare ở thì hiện tại thế nào?
io passo, tu passi, lui/lei passa, noi passiamo, voi passate, loro passano. Phân từ quá khứ: passato.