TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

trasferire

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/tras.feˈri.re/ giọng máy của trình duyệt

trasferire nghĩa là sang tên.

Nghĩa của trasferire

Động từ

  1. Sang tên.

Chia động từ trasferire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: trasferitoDanh động từ: trasferendo

Hiện tại presente

  • io trasferisco
  • tu trasferisci
  • lui/lei trasferisce
  • noi trasferiamo
  • voi trasferite
  • loro trasferiscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho trasferito
  • tu hai trasferito
  • lui/lei ha trasferito
  • noi abbiamo trasferito
  • voi avete trasferito
  • loro hanno trasferito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io trasferivo
  • tu trasferivi
  • lui/lei trasferiva
  • noi trasferivamo
  • voi trasferivate
  • loro trasferivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io trasferii
  • tu trasferisti
  • lui/lei trasferì
  • noi trasferimmo
  • voi trasferiste
  • loro trasferirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io trasferirò
  • tu trasferirai
  • lui/lei trasferirà
  • noi trasferiremo
  • voi trasferirete
  • loro trasferiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io trasferirei
  • tu trasferiresti
  • lui/lei trasferirebbe
  • noi trasferiremmo
  • voi trasferireste
  • loro trasferirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io trasferisca
  • che tu trasferisca
  • che lui/lei trasferisca
  • che noi trasferiamo
  • che voi trasferiate
  • che loro trasferiscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io trasferissi
  • che tu trasferissi
  • che lui/lei trasferisse
  • che noi trasferissimo
  • che voi trasferiste
  • che loro trasferissero

Mệnh lệnh imperativo

  • trasferisci! (tu)
  • trasferisca! (lei)
  • trasferiamo! (noi)
  • trasferite! (voi)
  • trasferiscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của trasferire

Câu ví dụ với trasferire

  • Mi sono appena trasferito. Tôi vừa mới chuyển nhà.Tatoeba #851763
  • Tom andò in pensione e si trasferì a Boston. Tom đã nghỉ hưu và chuyển nhà đến Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6733648
  • Mi sono trasferito. Tôi di chuyển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6129001
  • Tom è andato in pensione e si è trasferito a Boston. Tom đã nghỉ hưu và chuyển nhà đến Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6733647
  • Mi trasferii. Tôi di chuyển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6129004

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to transfer, move, remove, shift; to convey, transfer

Câu hỏi thường gặp

trasferire nghĩa là gì?

trasferire (động từ) nghĩa là sang tên.

Chia động từ trasferire ở thì hiện tại thế nào?

io trasferisco, tu trasferisci, lui/lei trasferisce, noi trasferiamo, voi trasferite, loro trasferiscono. Phân từ quá khứ: trasferito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.