TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

passatempo

danh từ giống đực
/ˌpas.saˈtɛm.po/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il passatempo · số nhiều: i passatempi

passatempo nghĩa là sở thích riêng, sở thích.

Nghĩa của passatempo

Danh từ · giống đực

  1. Sở thích riêng, sở thích.

Câu ví dụ với passatempo

  • Tu ce l'hai un passatempo, Tom? Bạn có sở thích nào không Tom? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3555599
  • Tu hai un passatempo, Tom? Bạn có sở thích nào không Tom? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3555597
  • Ce l'hai un passatempo, Tom? Bạn có sở thích nào không Tom? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3555598
  • Hai bisogno di un passatempo. Bạn cần một sở thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6553000
  • Ha bisogno di un passatempo. Bạn cần một sở thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6553003
  • Avete bisogno di un passatempo. Bạn cần một sở thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6553006
  • Hai un passatempo, Tom? Bạn có sở thích nào không Tom? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3555596
  • Ti serve un passatempo. Bạn cần một sở thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6552992

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pastime, hobby; toy, plaything

Câu hỏi thường gặp

passatempo nghĩa là gì?

passatempo (danh từ) nghĩa là sở thích riêng, sở thích.

passatempo là giống đực hay giống cái?

passatempo là danh từ giống đực: il passatempo, số nhiều i passatempi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.