passatempo
đi với mạo từ: il passatempo · số nhiều: i passatempi
passatempo nghĩa là sở thích riêng, sở thích.
Nghĩa của passatempo
Danh từ · giống đực
- Sở thích riêng, sở thích.
Câu ví dụ với passatempo
- Tu ce l'hai un passatempo, Tom? Bạn có sở thích nào không Tom? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3555599
- Tu hai un passatempo, Tom? Bạn có sở thích nào không Tom? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3555597
- Ce l'hai un passatempo, Tom? Bạn có sở thích nào không Tom? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3555598
- Hai bisogno di un passatempo. Bạn cần một sở thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6553000
- Ha bisogno di un passatempo. Bạn cần một sở thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6553003
- Avete bisogno di un passatempo. Bạn cần một sở thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6553006
- Hai un passatempo, Tom? Bạn có sở thích nào không Tom? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3555596
- Ti serve un passatempo. Bạn cần một sở thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6552992
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pastime, hobby; toy, plaything
Câu hỏi thường gặp
passatempo nghĩa là gì?
passatempo (danh từ) nghĩa là sở thích riêng, sở thích.
passatempo là giống đực hay giống cái?
passatempo là danh từ giống đực: il passatempo, số nhiều i passatempi.