passato
đi với mạo từ: il passato · số nhiều: i passati
passato nghĩa là quá khứ, thời quá khứ, thì quá khứ.
Cũng là một dạng biến đổi của passare — Đi qua, ghé qua (passo da te — tôi ghé qua chỗ bạn).
Nghĩa của passato
Danh từ · giống đực
- Quá khứ.
- Thời quá khứ, thì quá khứ.
Dạng từ của passato
| Giống cái | passata |
| Giống cái số nhiều | passate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với passato
Trái nghĩa
Câu ví dụ với passato
- Sono passati 10 anni da quando ho lasciato il Giappone. Đã 10 năm kể từ khi tôi rời Nhật Bản.Tatoeba #1752194
- Tom ha passato la matita a Mary. Tom đưa cái bút chì đó cho Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7186574
- Abbiamo passato una giornata divertente in spiaggia. Chúng tôi đã có một ngày thật vui ở bãi biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7218695
- Ho passato dodici ore in treno. Tôi dành 12 tiếng trên tàu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #394353
- Ha passato la serata a leggere un libro. anh ấy dành cả buổi tối đọc sách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #410119
- Noi abbiamo passato una giornata divertente in spiaggia. Chúng tôi đã có một ngày thật vui ở bãi biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7218696
- Ha passato molto tempo con lei. Anh ấy dành rất nhiều thời gian với cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8858381
- Non si preoccupi. del passato. Đừng lo lắng về quá khứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2512151
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ past; last (the one immediately before the present)
- Danh từ past (the period of time that has already happened, in contrast to the present and the future); past (the past tense); purée (especially of tomato)
Câu hỏi thường gặp
passato nghĩa là gì?
passato (danh từ) nghĩa là quá khứ, thời quá khứ, thì quá khứ.
passato là giống đực hay giống cái?
passato là danh từ giống đực: il passato, số nhiều i passati.