futuro
đi với mạo từ: il futuro · số nhiều: i futuri
futuro nghĩa là tương lai, thì tương lai.
Nghĩa của futuro
Danh từ · giống đực
- Tương lai.
- Thì tương lai.
Dạng từ của futuro
| Giống cái | futura |
| Giống cái số nhiều | future |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với futuro
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của futuro
Cụm từ, thành ngữ với futuro
- futuro semplice — Thì tương lai.
Câu ví dụ với futuro
- Lui è incerto riguardo al suo futuro. Anh ấy không chắc chắn về tương lai của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5013869
- Non dovresti avere paura del futuro. Bạn không nên sợ hãi về tương lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1239596
- Non dovreste avere paura del futuro. Bạn không nên sợ hãi về tương lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1239597
- Non dovrebbe avere paura del futuro. Bạn không nên sợ hãi về tương lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1239598
- È incerto riguardo al suo futuro. Anh ấy không chắc chắn về tương lai của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5013867
- Il miglior modo di predire il futuro è inventarlo. Để dự đoán tương lai, tốt nhất là tạo ra nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1137658
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ future; soon-to-be
- Danh từ the future; the future tense
Câu hỏi thường gặp
futuro nghĩa là gì?
futuro (danh từ) nghĩa là tương lai, thì tương lai.
futuro là giống đực hay giống cái?
futuro là danh từ giống đực: il futuro, số nhiều i futuri.